vun vén

vun vén

Cô ấy vun vén mọi việc trong nhà trước khi đi làm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thu xếp, sắp đặt một cách cẩn thận khéo léo: "vun vén" chỉ hành động chăm chút, lo liệu để mọi việc được gọn gàng, ngăn nắp hoặc lợi nhất.
    • Dồn góp, tích lũy từng chút một: "vun vén" cũng mang nghĩa tiết kiệm, dành dụm tài sản hoặc công sức một cách tỉ mỉ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy vun vén công việc gia đình rất chu đáo. ( ấy sắp xếp việc nhà một cách khéo léo cẩn thận.)
    • Anh ta vun vén tiền bạc để sau này mua nhà. (Anh ta dồn góp từng đồng tiền để đủ tiền mua nhà trong tương lai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vun vén cho gia đình": chăm lo, thu xếp mọi việc trong nhà để tạo sự ấm cúng, đầy đủ.

    • Người mẹ luôn vun vén cho gia đình từng bữa ăn, giấc ngủ. (Người mẹ luôn chăm chút mọi thứ trong nhà từ bữa ăn đến giấc ngủ.)
  • "vun vén việc lớn": sắp đặt, lo liệu cho những công việc quan trọng.

    • Ông ta vun vén việc kinh doanh suốt nhiều năm. (Ông ta tỉ mỉ thu xếp công việc kinh doanh trong nhiều năm liền.)
Biến thể từ gần giống
  • Vun (động từ): xới đất, đắp đất quanh gốc cây; nghĩa bóng gây dựng.

    • Vun gốc cho cây. (Đắp đất vào gốc cây để cây vững chắc.)
  • Vén (động từ): kéo, xắn lên; thu xếp gọn gàng.

    • Vén tay áo để làm việc. (Xắn tay áo lên để tiện làm việc.)
  • Dành dụm (động từ): để dành, tiết kiệmgần nghĩa với "vun vén" trong nghĩa tích lũy.

    • ấy dành dụm tiền từ lương hàng tháng. ( ấy tiết kiệm tiền từ lương mỗi tháng.)
Từ đồng nghĩa
  • Lo liệu: thu xếp, giải quyết công việc.
  • Sắp xếp: bố trí, thu xếp cho ngăn nắp.
  • Tích cóp: dồn góp từng chút một.
Thành ngữ liên quan
  • Vun vén việc nhà: chăm lo, thu xếp mọi việc trong gia đình.
    • Chị ấy vun vén việc nhà từ A đến Z. (Chị ấy lo liệu mọi việc trong nhà một cách tỉ mỉ chu đáo.)